|
2009: ĐH Thủy lợi tuyển 2.600 chỉ tiêu |
|
|
|
05/02/2009 |
Ai đang ấp ủ ước mơ vào ĐH Thủy lợi trong năm 2009 này cập nhật thông tin ngay nhé!
Năm 2009, trường ĐH Thủy lợi sẽ tuyển 2.600 chỉ tiêu, trong đó có 2.250 chỉ tiêu hệ ĐH và 350 chỉ tiêu hệ CĐ. Năm nay, trường sẽ không mở ngành Kỹ thuật biển, Quản lý và giảm nhẹ thiên tai. Chỉ tiêu tăng năm nay của trường tập trung vào hai ngành Kỹ thuật công trình và Kế toán.
Đặc biệt, mùa tuyển sinh 2009, trường sẽ xây dựng điểm chuẩn xét tuyển hệ ĐH từ cơ sở Hà Nội vào cơ sở 2. Có 2 loại điểm chuẩn vào trường là TLA (dành cho thí sinh dự thi ở phía Bắc) và TLS (dành cho thí sinh dự thi ở phía Nam); có thể chuyển điểm chuẩn TLA sang TLS và chuyển điểm xét tuyển theo ngành.
Thí sinh đăng kí dự thi vào cơ sở 2 (TLS), nếu trúng tuyển sẽ học tại số 2 Trường Sa, P.17, Q.Bình Thạnh, TP.HCM và thị trấn An Thạnh, Bình Dương. Thời gian đào tạo hệ ĐH: 4 năm. Hệ CĐ không thi tuyển riêng mà xét tuyển theo quy định chung của Bộ GD-ĐT. Thí sinh đăng ký dự thi vào hệ CĐ (TLS) nếu trúng tuyển sẽ học tại TT ĐH2 - 74 phố Yên Ninh, TP Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận.
Số chỗ trong KTX cho sinh viên trúng tuyển năm 2009: TLA là 300, TLS: 100% nhu cầu sinh viên trúng tuyển.
Chỉ tiêu tuyển sinh ĐH Thủy lợi năm 2009:
|
Trường/ngành
|
Ký hiệu trường
|
Khối
|
Mã ngành
|
Chỉ tiêu
|
|
Các ngành đào tạo hệ ĐH chính quy
|
|
|
|
2250
|
|
Thi và học hệ ĐH chính quy tại Hà Nội
|
TLA
|
A
|
|
1750
|
|
Kỹ thuật công trình
|
|
A
|
101
|
270
|
|
Kỹ thuật tài nguyên nước
|
|
A
|
102
|
195
|
|
Thuỷ văn và tài nguyên nước
|
|
A
|
103
|
90
|
|
Kỹ thuật điện và năng lượng tái tạo
|
|
A
|
104
|
130
|
|
Kỹ thuật cơ khí
|
|
A
|
105
|
130
|
|
Công nghệ thông tin
|
|
A
|
106
|
130
|
|
Cấp thoát nước
|
|
A
|
107
|
65
|
|
Kỹ thuật bờ biển
|
|
A
|
108
|
90
|
|
Kỹ thuật môi trường
|
|
A
|
109
|
65
|
|
Kỹ thuật hạ tầng và PTNT
|
|
A
|
110
|
65
|
|
Công nghệ KT xây dựng
|
|
A
|
111
|
130
|
|
Kỹ thuật điện
|
|
A
|
112
|
65
|
|
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
|
|
A
|
401
|
65
|
|
Quản trị kinh doanh
|
|
A
|
402
|
65
|
|
Kế toán
|
|
A
|
403
|
195
|
|
Thi và học hệ ĐH chính quy tại Cơ sở 2
|
TLS
|
A
|
|
500
|
|
Kỹ thuật công trình
|
|
A
|
101
|
280
|
|
Kỹ thuật tài nguyên nước
|
|
A
|
102
|
80
|
|
Công nghệ thông tin
|
|
A
|
106
|
70
|
|
Cấp thoát nước
|
|
A
|
107
|
70
|
|
Hệ cao đẳng
|
|
|
|
350
|
|
Học tại Hà Nội
|
TLA
|
A
|
|
280
|
|
Kỹ thuật công trình
|
|
A
|
C65
|
210
|
|
Kỹ thuật thuỷ điện và năng lượng tái tạo
|
|
A
|
C66
|
70
|
|
Học tại TT ĐH2
|
TLS
|
|
|
70
|
|
Kỹ thuật công trình
|
|
A
|
C65
|
70
|
<< Trang trước Trang sau |