|
ĐH Bách khoa TP. HCM tuyển 3.400 chỉ tiêu |
|
|
|
20/01/2009 |
Năm nay, ĐH Bách khoa TPHCM không bỏ bớt và cũng không thêm ngành đào tạo mới, chỉ tiến hành quy hoạch lại một số nhóm ngành từ các ngành hiện có.
2009, trường vẫn tuyển sinh 3.400 chỉ tiêu vào 17 chuyên ngành đào tạo (trước khi quy hoạch là 20 ngành).
Trường vẫn tiếp tục tuyển sinh lớp Kỹ sư Chất lượng cao Việt-Pháp (150), Lớp Chương trình Tiên tiến (50) và duy trì các lớp Kỹ sư Tài năng tuyển trong các ngành: QSB-106, QSB-108, QSB-109, QSB-114 và QSB-115. Cánh cửa cũng rộng mở cho các chọn lựa “đào tạo liên kết quốc tế”: với các đại học của Úc (Dầu khí, Xây dựng và CNTT), các lớp tăng cường tiếng Nhật (liên thông qua ĐH Nagaoka) và tiếng Pháp (cộng đồng Pháp ngữ AUF).
Theo TS. Nguyễn Thành Nam - Trưởng phòng đào tạo nhà trường, với xu hướng hiện nay thí sinh cần phải biết định hướng nghề nghiệp sớm, chẳng hạn như: Phải chọn ngành học phù hợp với khả năng của mình, theo sở thích và năng khiếu bản thân - yêu thích ngành đã chọn; Nên tư vấn, tìm hiểu cơ hội việc làm (ở nơi thí sinh và gia đình) dự định sẽ làm việc sau này - qua nhiều kênh khác nhau.
TS. Nam cũng cho hay: “Cơ hội học tập là rất nhiều, hãy tự tin nhưng không bỏ phí thời gian. Nên quan tâm nhiều hơn tới những khối thi khác, NV2… chương trình “quốc tế””.
Dưới đây là thông tin về mã ngành, nhóm ngành đào cùng chỉ tiêu tuyển sinh năm 2009 của trường ĐH Bách khoa TPHCM. và điểm chuẩn NV1 từ năm 2004-2008 của trường.
|
NGÀNH
2009
|
Tên Ngành - Nhóm ngành
|
Chỉ tiêu 2009
|
ĐIỂM CHUẨN NV1
|
|
2008
|
2007
|
2006
|
2005
|
2004
|
|
QSB-106
|
CNTT (Kỹ thuật Máy tính và Khoa học Máy tính)
|
330
|
21
|
23.5
|
22.5
|
25.5
|
21
|
|
QSB-108
|
Nhóm ngành Điện-Điện tử (Điện năng; Điều khiển tự động; Điện tử-Viễn thông).
|
650
|
20
|
23
|
21
|
25
|
22.5
|
|
QSB-109
|
Nhóm ngành Cơ kh
Cơ điện tử, KT Chế tạo (Chế tạo Máy),
KT Nhiệt lạnh, KT Máy Xây dựng & Nâng chuyển
|
350
|
21
|
23.5
|
21
|
27
|
20
|
| |
|
|
19
|
20
|
19
|
25
|
19.5
|
| |
|
|
16
|
18
|
18
|
18
|
-
|
|
QSB-112
|
-Công nghệ Dệt may
|
70
|
16
|
18
|
17
|
18
|
17
|
|
QSB-114
|
Nhóm Ngành CN Hoá-Thực phẩm-Sinh học
CN Sinh học; CN Thực phẩm; KT Hóa học (CN Chế biến Dầu khí; Quá trình và Thiết bị, Hữu cơ)
|
380
|
20
|
23
|
21
|
26.5
|
22
|
| |
|
|
18
|
21
|
18
|
25.5
|
18
|
|
QSB-115
|
Nhóm ngành xây dựng
XD Dân dụng & CN; XD Cầu đường; Cảng và CT Biển; XD Công trình thuỷ - Cấp thoát nước
|
470
|
20.5
|
21
|
23
|
24.5
|
22.5
|
| |
|
|
16
|
18
|
17
|
18.5
|
16
|
|
QSB-120
|
Kỹ thuật Địa chất - Dầu khí (Địa chất dầu khí; CN khoan và khai thác dầu khí; Địa kỹ thuật, ĐC khoáng sản; ĐC môi trường).
|
150
|
17
|
18
|
17
|
18
|
16
|
|
QSB-123
|
Quản lý công nghiệp (Quản lý Công nghiệp; Quản trị kinh doanh)
|
160
|
17.5
|
20
|
18.5
|
21.5
|
17.5
|
|
QSB-125
|
Kỹ thuật và Quản lý Môi trường
|
160
|
16
|
19
|
18
|
20.5
|
17
|
|
QSB-126
|
KT Phương tiện Giao thông (Hàng không, Ôtô, Tàu thủy)
|
120
|
16.5
|
19
|
18
|
22
|
17.5
|
|
QSB-127
|
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp
|
80
|
17
|
18
|
18
|
20
|
18
|
|
QSB-129
|
Công nghệ Vật liệu
|
200
|
17
|
19
|
20
|
20.5
|
20.5
|
|
QSB-130
|
Trắc địa - Địa chính
|
80
|
16
|
18
|
16
|
18
|
16
|
|
QSB-131
|
Vật liệu và Cấu kiện Xây dựng
|
70
|
16
|
18
|
17
|
18
|
16.5
|
|
QSB-133
|
Cơ Kỹ thuật
|
70
|
16
|
18.5
|
16
|
18
|
17
|
|
QSB-135
|
Vật lý kỹ thuật
|
60
|
16
|
18
|
16
|
18
|
16
|
|
Cộng
|
|
3400
|
|
|
|
|
|
Theo Dân trí
<< Trang trước Trang sau |